Bảng Phân Loại Đá Quý Và Đá Bán Quý

Bảng Phân Loại Đá Quý Và Đá Bán Quý

Bảng phân loại đá quý và đá bán quý này chúng tôi dựa trên các nguồn tài liệu uy tín từ sách báo, internet,… để tổng hợp nên. Với mục đích để tham chiếu thông tin các loại đá nhằm cung cấp thông tin hữu ích cho mọi người.

I – ĐÁ QUÝ

Chúng tôi liệt kê và phân loại các loại đá quý thường gặp dựa trên màu sắc, thành phần hóa học, độ quý hiếm và các quy ước khoa học để lập bảng. Và tất nhiên đá quý sẽ mang các ưu điểm khác biệt và có giá trị cao, thường được săn đón và chế tác thành các tuyệt tác. Hy vọng bảng tham chiếu dưới đây có thể giúp ích được cho các bạn trong quá trình chắc lọc thông tin.

Danh Sách Đá Quý
HA Minh Họa Tên Độ Cứng  Mohs Thành Phần Hóa Học Tên Gọi Khác
kim-cuong Kim Cương 10 C
ruby Ruby 9 Al2O3::Cr Hồng Ngọc
Sapphire Sapphire 9 Al2O3
Chrysoberyl Chrysoberyl 8,5 BeAl2O4
Spinel Spinel 7,5 – 8 MgAl2O4
Zircon Zircon 7,5 ZrSiO4
Emerald Emerald 7,5 – 8 Be3Al2(SiO3)6::Cr Ngọc Lục Bảo, Bích Ngọc
Aquamarin Aquamarin 7,5 – 8 Be3Al2Si6O18 Ngọc xanh biển, ngọc berin
topaz Topaz 8 Al2SiO4(F,OH)2 Hoàng Ngọc
Tourmaline Tourmaline 7 – 7,5 AD3G6(BO3)3[Si6O18]Y,Z; (trong đó A = Ca, Na, K; D = Al, Fe2+, Fe3+, Li, Mg2+, Mn2+, G = Al3+, Cr3+, Fe3+, V3+, Y = hoặc OH)
Granat Granat 6 – 7,5 A₃B₂(SiO₄)₃, trong đó A = Ca⁺², Mg⁺², Fe⁺², Mn⁺²; B = Al⁺³, Fe⁺³, V⁺³, Cr⁺³ Đá Thạch Lựu, Garnet
Opal-quy Opal Quý 5 – 5,5 SiO2.nH2O (6 – 10% nước)
Cordierite Cordierite 7 – 7,5 Mg2Al3(AlSi5O18) Iolit
alexandrite Alexandrite 8,5 BeAl2O4 Đá Đổi Màu
Cordierit Cordierit 7 – 7,5  (Mg,Fe)2Al3(Si5AlO18) đến (Fe,Mg)2Al3(Si5AlO18)
Idocrase Idocrase 6 – 7 Ca10(Mg, Fe)2Al4(SiO4)5(Si2O7)2(OH,F)4 Vesuvianit
Peridot Peridot 6,5 – 7 (Mg, Fe)2SiO4 Ngọc Lục Bảo Hoàng Hôn, Olivin, Đá Ô Liu
Axinit Axinit 6 – 7,5 (Ca, Fe, Mn)₃Al₂BO₃Si₄O₁₂OH hoặc Ca₂Al₂BSi₄O₁₅
Staurolite Staurolite 7 – 7.5 Fe2+2Al9O6(SiO4)4(O,OH)2
Andalusite Andalusite 6,5 – 7,5 Al2SiO5 Đá Chéo Đá
Chiastolite Chiastolite 6,5 – 7,5 Al2(SiO4)O Đá Đường Chéo
Epidote Epidote 6 – 7 Ca2Al2(Fe3+;Al)(SiO4)(Si2O7)O(OH)
Biruza Biruza 5 – 6 CuAl6(PO4)(OH)8.4H2O Turquoise

II – ĐÁ BÁN QUÝ

Chúng ta gọi là đá bán quý thì có nghĩa xét về trữ lượng và độ quý hiếm không quá khắt khe, vì trữ lượng và độ phân bố rộng có thể khai thác và tìm kiếm dễ hơn. Tuy nhiên không phải gọi đá bán quý thì giá trị của chúng nhỏ đâu, có những viên đá bán quý trị giá không khác gì 1 viên đá quý. Đá bán quý cũng là các loại đá đảm bảo các yếu tố về màu sắc hoặc độ trong suốt, độ cứng nhất định.  Thế nên bảng lập ra do nhiều yếu tố và cách phân loại dựa trên học thuật để tổng hợp ra.

Danh Sách Đá Bán Quý
HA Minh Họa Tên Độ Cứng  Mohs Thành Phần Hóa Học Tên Gọi Khác
Chrysoprase Chrysoprase 6,5 – 7 SiO­2
Canxedon Canxedon 6 – 7 SiO2
Agat Agat 7 SiO2 Đá Mã Não
thach-anh-trang Crystal Quartz 7 SiO2 Thạch Anh Pha Lê, Thạch Anh Trắng
thach-anh-tim Amethyst 7 SiO2 Thạch Anh Tím, Ngọc Tím, Tử Ngọc
ametrine Ametrine 7 SiO2 Amethyst-Citrine, Thạch Anh Tím Vàng
Rose-Quartz Rose Quartz 7 SiO2 Thạch Anh Hồng
Citrine Citrine 7 SiO2 Thạch Anh Vàng
aventurine Aventurine 7 SiO2 Thạch Anh Xanh
Carnelian Carnelian 6,5 – 7 SiO2 cornelian
Heliotrop Heliotrop 6,5 – 7 SiO2 Bloodstone, Đá máu, Huyết Ngọc
ngoc-bich Nephrite Jade 6 – 6,5 Ca2(Mg,Fe)5Si8O22(OH)2 Ngọc Nephrite, Ngọc Bích
cam-thach Jadeite Jade 6,5 – 7 NaAlSi2O6 hoặc Na(AL,Fe3+)Si2O6 Cẩm Thạch, Ngọc Cẩm Thạch
opal-lua Opal Lửa 5 – 6,5 SiO2.nH2O
Opal-thuong Opal Thường 5 – 6,5 SiO2.nH2O
Amazonit Amazonit 6 – 6,5 KALSi3O8 (K = Kali AL = Nhôm Si = Silica O = Oxy) Đá Amazon
labrador Labrador 6 – 6,5 Na(30-50%)Ca(70-50%)(Al,Si)AlSi2O8 Đá Xà Cừ
Obsidian Obsidian 5 – 5,5 70–75% SiOvà MgO, Fe3O4 Đá Vỏ Chai, Hắc Diện Thạch
Fluorite Fluorite 4 CaF2 Fluorit, Fluorspar
Hypersten Hypersten 5 – 6 (Mg,Fe)SiO3
Diopside Diopside 5,5 – 6,5 MgCaSi2O6 Green Diopside, Siberian Emerald
fluorit Fluorit 4 CaF2 Florit, Flospat, Huỳnh Thạch
Amber Amber 2 – 2,5 C40H64O4, viết gọn là (C10H16O)4 Huyết Phách, Minh Phách, Hồng Tùng Chi, Hổ Phách
jet Jet 2,5 – 4 Hydrocarbon Đá Huyền
Serpentin Serpentin 3 – 4,5 (Mg, Fe, Ni, Mn, Zn)2-3(Si, Al, Fe)2O5(OH)4
Agalmalotit Agalmalotit 2 – 3 Al2Si4O10(OH)2
steatite Steatit 5,5 – 6,5 (MgO)3(SiO2)4 Đá Xà Phòng, Soapstone, Soaprock
Bronzite Bronzit 5.5 (Mg,Fe2+)2[SiO3]2
Malachit Malachit 3,5 – 4 Cu2(OH)2CO3 Đá Lông Công
pyrit Pyrit 6 – 6,8 FeS2
Rodocrosit Rodocrosit 3,5 – 4,5 MnCO3 Rodocrozit, Rhodochrosite
Hematit Hematit 5,5 – 6,5 Fe2O3
Natrolite Natrolite 5 – 6 Na2Al2Si3O10·2H2O
sepiolit Sepiolite 2 Mg4Si6O15(OH)2·6H2O Đá Bọt Biển
Lapis Lazuli - ngọc lưu ly Lapis Lazuli 5 – 6 (Na,Ca)8(AlSiO4)6(S,SO4,Cl)1-2 Ngọc Lưu Ly

Trên đây là những phân loại đá quý và phân loại đá bán quý dựa trên các nguồn uy tín giúp các bạn có thể thuận lợi tra cứu khi nghiên cứu và tìm hiểu về các loại đá. Chúng tôi sẽ cập nhập thường xuyên để đầy đủ hơn. Mong rằng bảng phân biệt đá quý và đá bán quý này sẽ giúp ích cho bạn. Xin chúc các bạn một ngày vui vẻ !!!

Bài Viết Liên Quan

Bản Quyền Bài Viết Thuộc Về:

3 Comments

  1. Thư Smile
    29/09/2023
  2. Phương KFC
    29/09/2023

Bình Luận Cho Bài Viết Này